持ち家 [Trì Gia]

持家 [Trì Gia]

もちいえ
もちや
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 15000

Danh từ chung

nhà riêng

JP: 自分じぶんたちのいえしい。

VI: Chúng tôi muốn có một ngôi nhà của riêng mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このいえいえですか?それとも賃貸ちんたいですか?
Ngôi nhà này có phải là nhà của bạn không, hay là thuê?