持ちきり [Trì]

持ち切り [Trì Thiết]

もちきり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000

Danh từ chung

chủ đề nóng; chuyện của thị trấn

JP: 社内しゃないはそのニュースのことでちきりだった。

VI: Mọi người trong công ty suốt ngày bàn tán về tin đó.