持ちの良い [Trì Lương]

持ちのいい [Trì]

持ちのよい [Trì]

もちのいい – 持ちの良い・持ちのいい
もちのよい – 持ちの良い・持ちのよい

Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii

bền; lâu dài

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし辞書じしょっている。
Tôi có một quyển từ điển tốt.
マイクはいラケットをっている。
Mike có một cái vợt tốt.
わたし英語えいご辞書じしょっています。
Tôi có một quyển từ điển tiếng Anh tốt.
よごしさえしなければほんいえってかえってもい。
Miễn là bạn không làm bẩn sách, bạn có thể mang nó về nhà.
しょく習慣しゅうかんつことが不可欠ふかけつなことである。
Việc duy trì thói quen ăn uống lành mạnh là điều không thể thiếu.
トムとメアリーはいえっている。
Tom và Mary có một ngôi nhà đẹp.
だれでもてんわるてんっている。
Ai cũng có điểm tốt và điểm xấu.
わたしっているうちで一番いちばん宝石ほうせきった。
Tôi đã bán viên ngọc quý nhất mà tôi có.
つくってくれたおにぎり美味おいしかったよ」「あたたかいカップスープとかもってったらもっとかったね。今度こんどはそうしようね」
"Cơm nắm bạn làm ngon lắm." "Lẽ ra tôi nên mang theo cả súp ấm nữa. Lần sau chúng ta sẽ làm vậy nhé."
彼女かのじょらせをって学校がっこうからいえにとんでかえったあのあきのことをかんがえた。彼女かのじょはリレーチームの選手せんしゅえらばれたのだった。
Cô ấy nghĩ về ngày thu đó khi cô ấy vội vã chạy về nhà từ trường học với tin tốt lành rằng cô ấy đã được chọn vào đội tiếp sức.