持ちがよい [Trì]

持ちがいい [Trì]

持ちが良い [Trì Lương]

もちがいい – 持ちがいい・持ちが良い
もちがよい – 持ちがよい・持ちが良い

Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii

bền lâu; bền vững; giữ tốt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

カメラをってくればよかった。
Ước gì tôi đã mang theo máy ảnh.
パソコンってくればよかったな。
Giá như tôi mang theo máy tính.
カメラ、ってくればよかった。
Giá mà tôi đã mang theo máy ảnh.
かさってくればよかった。
Giá mà tôi đã mang theo ô.
かさってくればよかったな。
Giá như tôi đã mang theo ô.
そのほんっていってよい。
Bạn có thể mang cuốn sách đó đi.
彼女かのじょはよいらせをってきた。
Cô ấy đã mang đến tin tốt lành.
あんたはよいカメラをっていますね。
Bạn có một chiếc máy ảnh tốt đấy nhỉ.
かれはよいカメラをっている。
Anh ấy có một chiếc máy ảnh tốt.
わざわざかさってこなくてもよい。
Bạn không cần phải mang ô.