拾い [Thập]

ひろい

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

nhặt; thu thập

Danh từ chung

Lĩnh vực: In ấn

chọn chữ

🔗 文選

Danh từ chung

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

📝 như お〜

đi bộ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それひろって。
Nhặt cái đó lên.
タクシーをひろって。
Bắt một chiếc taxi.
いくらひろったの?
Bạn nhặt được bao nhiêu tiền?
ひろったものぬし
Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.
駅前えきまえでタクシーをひろった。
Tôi đã bắt được taxi trước nhà ga.
海岸かいがんひろったってってます。
Anh ấy nói rằng đã nhặt được nó trên bãi biển.
ひろっちゃダメよ。ばっちいよ。
Đừng nhặt nó lên. Nó bẩn lắm.
タクシーをひろって、かえろう。
Hãy bắt một chiếc taxi và chúng ta về nhà.
コインをひろったんだ。
Tôi đã nhặt được đồng xu.
トムはコインをひろった。
Tom đã nhặt được đồng xu.