拭き [Thức]

ふき
ぶき

Danh từ dùng như hậu tố

dụng cụ lau; khăn lau

🔗 汗拭き・あせふき

Danh từ dùng như hậu tố

lau chùi; đánh bóng

🔗 窓拭き・まどふき

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なみだいて。
Lau nước mắt đi.
きなさい。
Hãy lau mắt đi.
あしきなさい。
Lau chân đi.
トムは眼鏡めがねいた。
Tom lau kính của mình.
テーブルをいてもらえる?
Bạn có thể lau bàn giúp tôi không?
彼女かのじょはタオルでかおいた。
Cô ấy đã lau mặt bằng khăn tắm.
このタオルでいて。
Hãy lau tay bằng cái khăn này.
タオルでかおきなさい。
Hãy dùng khăn lau khô mặt đi.
まどくのわすれないでね。
Đừng quên lau cửa sổ nhé.
トムはタオルでからだいた。
Tom đã lau người bằng khăn.