拝受 [Bài Thụ]

はいじゅ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

⚠️Khiêm nhường ngữ (kenjougo)

nhận được

JP:手紙てがみたしかに拝受はいじゅいたしました。

VI: Tôi đã nhận được thư của bạn.