拒否者 [Cự Phủ Giả]

きょひしゃ

Danh từ chung

người từ chối

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

電話でんわをかけたもの名前なまえおしえるのを拒否きょひした。
Người gọi đã từ chối nói tên mình.