担当大臣 [Đảm Đương Đại Thần]
たんとうだいじん
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
bộ trưởng nội các
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
Bộ trưởng đặc nhiệm
🔗 内閣府特命担当大臣
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼が環境担当の大臣です。
Anh ấy là Bộ trưởng phụ trách môi trường.