担ぎ込む [Đảm Liêu]
かつぎこむ
Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ
mang vào (đặc biệt là người bị thương vào bệnh viện)
JP: クリスマスを2、3週間後に控えていた頃、トムは右足を骨折し、病院へかつぎ込まれた。
VI: Khoảng hai, ba tuần trước Giáng sinh, Tom đã gãy chân phải và phải nhập viện.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その老人は車にひかれて直ちに病院に担ぎ込まれた。
Ông lão đã bị xe đụng và được đưa vào bệnh viện ngay lập tức.