抽象概念 [Trừu Tượng Khái Niệm]

ちゅうしょうがいねん

Danh từ chung

khái niệm trừu tượng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれにとって、えというのは抽象ちゅうしょうてき概念がいねんであった。かれにはつね十分じゅっぷん食料しょくりょうがあったからだ。
Đối với anh ấy, đói là một khái niệm trừu tượng vì anh ấy luôn có đủ thức ăn.