押し子 [Áp Tử]
押子 [Áp Tử]
おしこ
Danh từ chung
pít tông (của ống tiêm)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「おかえり。遅かったわね」「うん。いつも電動自転車で抜いてく奴がバッテリーが切れて自転車押してたから手伝ってた。電動自転車って、めっちゃ重いんだよ。びっくりした」「ふぅん。ところで、その子って、女の子?男の子?」「えっ」「何でもない。そうやって恋が芽生えるのかなって思って」
"Chào mừng bạn trở về. Hôm nay bạn về muộn nhỉ." "Ừ. Thằng thường vượt qua tôi bằng xe đạp điện hôm nay hết pin nên tôi đã giúp đẩy xe nó. Xe đạp điện nặng lắm, tôi ngạc nhiên lắm." "Thật à. Nhưng mà, đó là con trai hay con gái?" "Ể?" "Không có gì. Tôi chỉ nghĩ không biết tình yêu có nảy sinh từ những tình huống như thế không."