押しも押されぬ [Áp Áp]

おしもおされぬ

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

⚠️Khẩu ngữ

có uy tín vững chắc; được công nhận

🔗 押しも押されもせぬ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ドアはされてひらいた。
Cửa được đẩy mở.
かれらは急進きゅうしん烙印らくいんされた。
Họ đã bị gắn mác là những người cấp tiến.
群衆ぐんしゅうされないようちかられてった。
Tôi đã cố gắng hết sức để không bị đám đông đẩy ngã.
おおきな農場のうじょうでは家畜かちくには大抵たいていいんされている。
Trên các trang trại lớn, thường có đóng dấu vào gia súc.
学生がくせいたちにくるますのを手伝てつだってほしいとわれた。
Tôi đã được yêu cầu giúp đẩy xe cùng học sinh.
とうおも方針ほうしんまもらない政治せいじは、だれしも反逆はんぎゃく分子ぶんしとして、烙印らくいんされるだろう。
Những chính trị gia không tuân theo chính sách chính của đảng sẽ bị coi là kẻ phản bội.
一生懸命いっしょうけんめいつくられたゲームには、一生懸命いっしょうけんめいむのが礼儀れいぎなんだよ?ポーズボタンなんてしたらゲームに失礼しつれいだもん。
Trong trò chơi được tạo ra bằng cả tâm huyết, việc chơi một cách nghiêm túc là một hình thức lễ phép, việc nhấn nút tạm dừng là sự thiếu tôn trọng đối với trò chơi.
スーパーとう量販りょうはんてんされ、魚屋さかなや八百屋やおやといったむかしながらのみせ一方いっぽうだ。
Các cửa hàng bách hóa lớn đang chiếm lĩnh thị trường, khiến các cửa hàng truyền thống như tiệm cá hay tiệm rau củ ngày càng ít đi.