押しかけ [Áp]
押し掛け [Áp Quải]
おしかけ
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
khách không mời
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムがパーティーに押しかけたって聞いたよ。
Tôi nghe nói Tom đã xông vào bữa tiệc.
たいへん困ったことに、彼がパーティーに押しかけてきた。
Rắc rối thật, anh ấy đã đến bữa tiệc không mời.