抜歯 [Bạt Xỉ]

ばっし

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

nhổ răng

JP: 抜歯ばっししなければなりませんか。

VI: Tôi có cần phải nhổ răng không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

抜歯ばっししなければなりません。
Tôi phải nhổ răng.
1週間いっしゅうかんまえ抜歯ばっししました。
Một tuần trước, tôi đã nhổ răng.
できることなら抜歯ばっししないでください?
Nếu có thể, xin đừng nhổ răng nhé?
抜歯ばっししないでます方法ほうほうはありますか。
Có cách nào để tránh nhổ răng không?