折り方 [Chiết Phương]

折方 [Chiết Phương]

おりかた
おりがた

Danh từ chung

hướng dẫn gấp giấy

🔗 折り紙

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

づるかたおしえてよ。かたわすれちゃったんだ。
Bạn dạy tôi cách gấp hạc giấy đi. Tôi quên cách gấp mất rồi.
かみ飛行機ひこうきかたかる?
Bạn biết cách gấp máy bay giấy không?
トムは手裏剣しゅりけんかたおしえてくれた。
Tom đã dạy tôi cách xếp shuriken.
「おまえった種類しゅるいわかるか?」「いやらない」刑事けいじわれおれこたえた。刑事けいじひらいたドアのほうながら「おい、こいつのった種類しゅるいわかるか?」とこえげた。「えっと、まきらしいです」とわか女性じょせいこえ刑事けいじ居住いずまいをただすと「おまえった種類しゅるいわかるか?」ともういちどいた。
"Cậu biết loại cây mà cậu đã gãy không?" "Không, tôi không biết," tôi trả lời viên cảnh sát. Cảnh sát nhìn về phía cửa mở và hỏi lớn, "Này, ai đó biết loại cây mà thằng này gãy không?" "À, có vẻ là cây maki," một giọng nữ trẻ trả lời. Cảnh sát sửa lại dáng đứng và hỏi tôi một lần nữa, "Cậu biết loại cây mà cậu đã gãy không?"