折りたたみ [Chiết]
折り畳み [Chiết Điệp]
折畳み [Chiết Điệp]
おりたたみ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
gấp; có thể gấp lại; thu gọn
JP: この折りたたみの傘を持って行きなさい。役に立つかもしれませんから。
VI: Mang theo cái ô gấp này đi, biết đâu sẽ có ích.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
折りたたみベッドで寝てるよ。
Tôi đang ngủ trên giường xếp.
この折りたたみ傘を持って行ってよ。役に立つんじゃないかな。
Hãy mang theo cái ô gấp này đi. Biết đâu sẽ có ích.
この折りたたみ傘、すごく軽くて小さいから持ち運ぶのにちょうどいいな。少し値段が高いけど買っちゃおうかな。
Cái ô gấp này nhẹ và nhỏ nên rất tiện để mang theo, hơi đắt một chút nhưng mình sẽ mua.