折も折 [Chiết Chiết]

折りも折 [Chiết Chiết]

おりもおり

Cụm từ, thành ngữ

ngay lúc đó; chính lúc đó

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたはちょうどよいおりた。
Bạn đến đúng lúc đấy.
あなたのおりかばんはドアのちかくにあるよ。
Cặp xách của bạn ở gần cửa đấy.
残暑ざんしょきびしいおりいかがおごしでしょうか。
Mùa hè nóng bức, không biết bạn thế nào?
今度こんど東京とうきょうにおいでのおりにはおりください。
Khi đến Tokyo lần này, xin ghé thăm chúng tôi.
ひまおりにはぜひあそびにてください。
Khi rảnh rỗi, hãy ghé chơi nhé.