抗議運動 [Kháng Nghị Vận Động]
こうぎうんどう
Danh từ chung
chiến dịch phản đối
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
マーテイン・ルーサー・キング・ジュニアは、不正に対して戦った最初の抗議運動で勝利を収めた。しかも、平和的にである。
Martin Luther King Jr. đã giành chiến thắng trong cuộc biểu tình đầu tiên chống lại bất công, mà lại là một cách hòa bình.
キング牧師は、それに続く数年間にわたって、アメリカ中で行われた抗議運動やデモを指導した。
Trong vài năm tiếp theo, Mục sư King đã lãnh đạo các cuộc biểu tình và phản đối trên khắp nước Mỹ.