投資銀行 [Đầu Tư Ngân Hành]
とうしぎんこう
Danh từ chung
ngân hàng đầu tư
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
投資銀行家たちは暴落で途方に暮れています。
Các nhà đầu tư ngân hàng đang bị bối rối vì thị trường sụp đổ.
その金融不祥事を起こした主な人物は、ABC投資銀行の社長です。
Người chính gây ra vụ bê bối tài chính đó là giám đốc ngân hàng đầu tư ABC.