投資資金 [Đầu Tư Tư Kim]
とうししきん
Danh từ chung
quỹ đầu tư
JP: 高い貯蓄率は日本の高い経済成長の一つの要因にあげられる。それが豊富な投資資金が存在することを意味するからだ。
VI: Tỷ lệ tiết kiệm cao được xem là một trong những yếu tố của sự tăng trưởng kinh tế cao của Nhật Bản vì nó tạo ra nguồn vốn đầu tư dồi dào.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
外国人投資家は資金をアメリカから引き揚げた。
Các nhà đầu tư nước ngoài đã rút vốn từ Mỹ.
リスクマネーとは、ハイリスクながらハイリターンを求める投資に投入される資金のことをいう。
Tiền rủi ro là số tiền được đầu tư vào các khoản đầu tư có rủi ro cao nhưng cũng có thể mang lại lợi nhuận cao.