投資計画 [Đầu Tư Kế Hoạch]

とうしけいかく

Danh từ chung

kế hoạch đầu tư

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その計画けいかくにはたくさんの投資とうし必要ひつようだ。
Kế hoạch đó cần nhiều đầu tư.
日本にほん企業きぎょうはいま投資とうし支出ししゅつ計画けいかく削減さくげんしている。
Các doanh nghiệp Nhật đang cắt giảm kế hoạch chi tiêu đầu tư.
同社どうしゃ今年ことし設備せつび投資とうし計画けいかくは100おくえんめられている。
Kế hoạch đầu tư cơ sở vật chất của công ty năm nay là 10 tỷ yên.