投機師 [Đầu Cơ Sư]
とうきし
Danh từ chung
nhà đầu cơ; người phiêu lưu
JP: 投機師のエドワードは石油事業で大金をえた。
VI: Edward, một nhà đầu cơ, đã kiếm được một khoản tiền lớn từ kinh doanh dầu mỏ.