投げ返す [Đầu Phản]

なげかえす

Động từ Godan - đuôi “su”

ném lại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ボールをかえしてください。
Hãy ném trả quả bóng lại cho tôi.
かれはそのボールをかえしてくれとった。
Anh ấy đã bảo tôi ném lại quả bóng.
わたしはその少年しょうねんにボールをかえしてくださいとった。
Tôi đã nói với cậu bé đó xin hãy ném lại quả bóng.