投げ込み [Đầu Liêu]
投込み [Đầu Liêu]
なげこみ
Danh từ chung
Ném vào
Danh từ chung
Chèn vào
Danh từ chung
Cắm hoa tự do
🔗 投げ入れ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ロープが水中に投げ込まれた。
Dây thừng đã được ném xuống nước.
川に石を投げ込んではいけない。
Đừng ném đá xuống sông.
彼は書類を元の引き出しへ投げ込んだ。
Anh ấy đã ném tài liệu trở lại ngăn kéo cũ.
彼は手紙を火の中に投げ込んだ。
Anh ấy đã ném thư vào lửa.
トムは前もって掘っておいた穴にメアリーの死体を投げ込んだ。
Tom đã ném xác Mary vào cái hố mà anh ta đã đào trước đó.
三月三日の午ごろに、一通の速達郵便がわたしの家の玄関に投げ込まれた。
Vào khoảng chiều ngày 3 tháng 3, một bức thư tốc hành đã được ném vào cửa nhà tôi.
ここ浄閑寺、通称「投げ込み寺」の墓地には、最後の休息場所を見つけた何千もの遊女、いわゆる「楽しみのための女性」の慰霊碑があり、それは言い知れない哀愁に満ちていて、どういうわけか何度でもここに戻ってきたい気持ちが沸き起こる。
Đây là nghĩa trang của chùa Jōkanji, nơi có biết bao nhiêu mộ phần của các cô gái làng chơi, những người tìm thấy nơi nghỉ ngơi cuối cùng của mình, và nơi đây đầy ắp sự buồn bã khôn tả, khiến ta muốn quay lại đây nhiều lần.