投げ合い [Đầu Hợp]

なげあい

Danh từ chung

ném nhau (ví dụ: ném bánh)

Danh từ chung

Lĩnh vực: Bóng chày

cuộc đấu ném bóng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジムとマイクはボールをった。
Jim và Mike đã ném bóng cho nhau.
トムとメアリーはたがいにゆきだまった。
Tom và Mary đã ném tuyết vào nhau.