投げ入れる [Đầu Nhập]
なげいれる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000
Độ phổ biến từ: Top 36000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
ném vào; đổ vào cùng nhau
JP: 彼は湖に石を投げ入れた。
VI: Anh ấy đã ném đá xuống hồ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
海に網を投げ入れた。
Ném lưới xuống biển.
トムはコインを泉に投げ入れた。
Tom đã ném đồng xu vào đài phun nước.
私は釣り糸を海に投げ入れた。
Tôi đã ném dây câu xuống biển.
釣り師は釣り糸を水中へ投げ入れた。
Người câu cá đã ném dây câu xuống nước.