投げ与える [Đầu Dữ]

なげあたえる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

ném cho

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぶたまえ真珠しんじゅあたえるな。
Đừng ném ngọc trai trước mặt lợn.
かれ論争ろんそうすべきことをあたえてくるだろう。
Anh ấy sẽ ném ra những vấn đề cần tranh luận.
かれいちれのにくいぬあたえた。
Anh ấy đã ném một miếng thịt cho con chó.
だがわたしたちが無礼ぶれいのないように、みずうみって,つりはりげ,最初さいしょれたさかなりなさい。そのくちひらくと,4ドラクマ硬貨こうかつけるだろう。それをって,わたしとあなたのぜいとしてかれらにあたえなさい。
Nhưng để chúng ta không bị coi là thô lỗ, hãy đến hồ, ném câu và bắt con cá đầu tiên cắn câu. Khi mở miệng nó ra, bạn sẽ thấy một đồng tiền bốn drachma. Hãy lấy nó và dùng làm thuế cho chúng ta.
だが,わたしたちがかれらをつまずかせることがないように,うみって,つりはりげ,最初さいしょれたさかなりなさい。そのくちひらくと,いちまいのスタテル硬貨こうか1スタテルは4アッチカ,2アレクサンドリア・ドラクマ,または1ユダヤ・シェケルに相当そうとうする銀貨ぎんかはんシェケル神殿しんでんぜい2人ふたりぶんをまかなうのにちょうどりる。をつけるだろう。それをって,わたしとあなたのぶんとしてかれらにあたえなさい」。
"Nhưng để chúng ta không làm họ vấp ngã, hãy ra biển và ném câu, và lấy con cá đầu tiên cắn câu. Khi mở miệng nó, bạn sẽ tìm thấy một đồng stater, đủ để trả thuế đền thờ cho hai người. Lấy nó và đưa cho họ để trả cho bạn và tôi."