技術的解決策 [Kĩ Thuật Đích Giải Quyết Sách]

ぎじゅつてきかいけつさく

Danh từ chung

giải pháp công nghệ; câu trả lời kỹ thuật

JP: 科学かがくしゃ通弊つうへいは、あらゆる問題もんだい技術ぎじゅつてき解決かいけつさくがあると誤認ごにんすること。

VI: Các nhà khoa học thường mắc phải sai lầm là cho rằng mọi vấn đề đều có giải pháp kỹ thuật.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

一部いちぶ東洋とうようじんはより技術ぎじゅつてき解決かいけつさくもとめる。
Một số người Á Đông tìm kiếm giải pháp kỹ thuật.