技術的問題 [Kĩ Thuật Đích Vấn Đề]

ぎじゅつてきもんだい

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

vấn đề kỹ thuật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたはその技術ぎじゅつてき問題もんだいをいつかたづけたのですか。
Bạn đã giải quyết vấn đề kỹ thuật đó khi nào?
科学かがくしゃ通弊つうへいは、あらゆる問題もんだい技術ぎじゅつてき解決かいけつさくがあると誤認ごにんすること。
Các nhà khoa học thường mắc phải sai lầm là cho rằng mọi vấn đề đều có giải pháp kỹ thuật.
なんらかの技術ぎじゅつてき問題もんだいにより、予告よこくされた番組ばんぐみわりに映画えいが放映ほうえいされた。
Do một số vấn đề kỹ thuật, một bộ phim đã được chiếu thay vì chương trình đã thông báo.