承諾書 [Thừa Nặc Thư]
しょうだくしょ
Danh từ chung
thư chấp thuận
JP: 私がこの退院承諾書にサインしたら、もう帰ってもいいですか。
VI: Nếu tôi ký vào giấy chấp thuận xuất viện này, tôi có thể về nhà chứ?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本には、お見合い結婚と恋愛結婚とがあります。お見合い結婚の場合、お互いの家族に釣書を見せ、承諾を得なければなりません。そのような結婚は、まるでビジネス上の取引関係のようです。
Ở Nhật Bản có hai loại hôn nhân là hôn nhân sắp đặt và hôn nhân tình yêu. Trong hôn nhân sắp đặt, cả hai gia đình phải xem xét lý lịch của nhau và đồng ý mới tiến hành. Loại hôn nhân này giống như một giao dịch kinh doanh.