批判者 [Phê Phán Giả]

ひはんしゃ

Danh từ chung

nhà phê bình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

候補こうほしゃはその批判ひはんたいしてただちに回答かいとうをした。
Ứng viên đã ngay lập tức trả lời những chỉ trích đó.
その書評しょひょうしゃはその小説しょうせつするど批判ひはんてきである。
Người phê bình đó đã chỉ trích gay gắt cuốn tiểu thuyết đó.
純粋じゅんすい理性りせい批判ひはん」はドイツの哲学てつがくしゃエマニュエル・カントの主著しゅちょである。
"Phê bình lý tính thuần túy" là tác phẩm chính của nhà triết học người Đức, Immanuel Kant.
批判ひはんするものなかには、欧州おうしゅう中央ちゅうおう銀行ぎんこうせられた目標もくひょう不適切ふてきせつであるとかんがえるものがいます。
Trong số những người chỉ trích, có người cho rằng mục tiêu được giao cho Ngân hàng Trung ương Châu Âu là không phù hợp.
この雑誌ざっし編集へんしゅうしゃけん出版しゅっぱんしゃ一部いちぶ読者どくしゃから批判ひはんされた。
Biên tập viên và nhà xuất bản của tạp chí này đã bị một số độc giả chỉ trích.
こうしたことをじっくり考慮こうりょしてから、推進すいしんしゃ法律ほうりつあんというかたち計画けいかくあん提出ていしゅつするが、議会ぎかいでの批判ひはん対処たいしょするために、ルートの変更へんこう余儀よぎなくさせられるかもしれない。
Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng những điều này, người đề xuất sẽ đệ trình kế hoạch dưới dạng dự luật, nhưng có thể buộc phải thay đổi lộ trình để đối phó với sự chỉ trích tại quốc hội.