扱いにくい [Hấp]

扱い難い [Hấp Nạn]

あつかいにくい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

khó xử lý

JP: このような問題もんだいあつかいにくい。

VI: Vấn đề như thế này khó xử lý.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれあつかいにくい。
Anh ấy khó ưa.
彼女かのじょ上司じょうしあつかいにくい。
Sếp của cô ấy rất khó ưa.
かれあつかいにくいおとこだ。
Anh ấy là một người đàn ông khó ưa.
トムはあつかいにくいやつだ。
Tom là người khó ưa.
トムはあつかいにくいおとこだ。
Tom là người đàn ông khó ưa.
ナンシーはわたしにはあつかいにくいだ。
Nancy là đứa trẻ khó xử lý với tôi.
かれあつかいにくいとおもわれている。
Anh ấy được cho là khó ưa.