払いすぎ [Chàng]
払い過ぎ [Chàng Quá]
はらいすぎ
Danh từ chung
trả thừa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
義男は新しいバスケットシューズに1万5千円も払うといったが、私はそれは高すぎると思いました。
Yoshio nói rằng anh ấy đã trả 15.000 yên cho đôi giày bóng rổ mới, nhưng tôi nghĩ đó là quá đắt.