打算的 [Đả Toán Đích]

ださんてき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Tính từ đuôi na

tính toán; vụ lợi; ích kỷ

JP: あいつはとても打算ださんてきだ。

VI: Thằng đó rất tính toán.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはとても打算ださんてきだ。
Anh ấy rất tính toán.