打ち込む [Đả Liêu]

うちこむ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000

Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ

đóng vào

JP: いたにくぎをんだ。

VI: Tôi đã đóng đinh vào tấm ván.

Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ

đánh bóng

Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ

📝 cũng viết là 撃ち込む

bắn vào

Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ

nhập dữ liệu

JP: ノートパソコンの電源でんげんれ、ブラウザをげて、もうおぼえてしまったアドレスをむ。

VI: Bật nguồn máy tính xách tay, khởi động trình duyệt và nhập địa chỉ mà mình đã nhớ.

Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ

đắm chìm

JP: かれはその仕事しごとんだ。

VI: Anh ấy đã tập trung vào công việc đó.

Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ

Lĩnh vực: Thể thao

luyện tập đánh

Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ

Lĩnh vực: Võ thuật

đánh trúng

Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ

Lĩnh vực: Cờ vây

xâm nhập

Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ

đổ bê tông

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはパスワードをんだ。
Tom đã nhập mật khẩu.
自分じぶんことみなさい。
Hãy tập trung vào việc của mình.
かれはハンマーでくぎをんだ。
Anh ấy đã đóng đinh bằng búa.
かれいたにくぎをんだ。
Anh ấy đã đóng đinh vào tấm ván.
わたるは、研究けんきゅうんでいたらしい。
Wataru có vẻ như đã tập trung vào nghiên cứu.
かれ全身全霊ぜんしんぜんれい仕事しごとんだ。
Anh ấy đã dốc toàn bộ tâm huyết vào công việc.
かれはすっかり商売しょうばいんでいる。
Anh ấy đã hoàn toàn tập trung vào kinh doanh.
自分じぶん仕事しごと一心不乱いっしんふらんみなさい。
Hãy say mê với công việc của bạn.
基礎きそくいむのをわすれて、空中くうちゅう楼閣ろうかくてるとは、あなたもおろかなひとだ。
Quên đóng cọc vào nền mà xây lâu đài trên không, thật là người ngốc.