打ち寄せる [Đả Kí]

うちよせる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

vỗ vào bờ; trôi dạt vào bờ; tấn công

JP: なみ海岸かいがんはげしくせていた。

VI: Sóng đang đập mạnh vào bờ biển.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なみいわせた。
Sóng ập vào đá.
なみはませている。
Sóng đang ập vào bờ cát.
つら過去かこ記憶きおくなみのようにかれあたまなかせているのか、かれ渋面じゅうめんをつくった。
Có phải những ký ức đau buồn như sóng vỗ vào đầu anh ta không, khiến anh ta làm mặt nhăn nhó.