打たれる [Đả]

撃たれる [Kích]

うたれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

bị đánh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かずばたれまい。
Nếu kẻng không kêu, nó sẽ không bị bắn.
トムはかされた。
Tom đã bị đánh bại.
くぎたれる。
Cái đinh nhô ra sẽ bị đóng.
くいたれる。
Ngu si hưởng thái bình.
ボクシングは、たれずにじゅつだと定義ていぎされている。
Boxing được định nghĩa là nghệ thuật đánh mà không bị đánh.
トムに先手せんてたれてしまった。
Tom đã hành động trước tôi.
かれかなしみにちひしがれた。
Anh ấy đã bị đau khổ nặng nề.
トムはちひしがれているようだった。
Tom dường như đang rất tuyệt vọng.
わたし、あなたの気遣きづかいにこころたれました。
Tôi thực sự cảm động trước sự quan tâm của bạn.
病院びょういんにいるよ。かみなりたれたんだ。
Tôi đang ở bệnh viện, bị sét đánh đấy.