才女 [Tài Nữ]
さいじょ
Danh từ chung
người phụ nữ tài giỏi
JP: 彼女は美人と言うより才女だ。
VI: Cô ấy không chỉ là một người đẹp mà còn là một người phụ nữ tài năng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はいわゆる才女である。
Cô ấy là một người phụ nữ tài năng.
彼の奥さんはなかなかの才女だ。
Vợ anh ấy là một người phụ nữ tài giỏi.