手間をかける [Thủ Gian]

手間を掛ける [Thủ Gian Quải]

てまをかける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

mất công; dành thời gian cho ai đó

JP: ずいぶんお手間てまをかけさせまして、すみませんでした。

VI: Tôi xin lỗi vì đã làm phiền bạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみ手間てまをかける必要ひつようはなかった。
Bạn không cần phải tốn công như vậy.
料理りょうりはひと手間てまかけるだけで、美味おいしくなります。
Chỉ cần thêm một chút công sức, món ăn sẽ ngon hơn.