手鏡 [Thủ Kính]

てかがみ

Danh từ chung

gương tay

JP: 今朝けさかみねてるんだ。せめて手鏡てかがみしてくれ、そこのしにしまってあるだろ。

VI: Sáng nay tóc tôi bị xù lên. Hãy cho tôi mượn cái gương tay, chắc là nó để trong ngăn kéo kia.