手送り [Thủ Tống]

ておくり

Danh từ chung

cho ăn bằng tay (vào máy)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

乗車じょうしゃさい運転うんてんしゅ合図あいずおくらなければならない。
Khi lên xe, bạn phải ra hiệu cho tài xế.
チケットがはいったらすぐにきみのところにおくります。
Nếu tôi có vé, tôi sẽ gửi ngay cho bạn.