手職 [Thủ Chức]

てしょく
てじょく

Danh từ chung

thủ công mỹ nghệ

JP: これからなに手職てしょくけたいとおもほうは、是非ぜひみになることをおすすめします。

VI: Nếu bạn đang muốn học một nghề nào đó, tôi khuyên bạn nên đọc cuốn sách này.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

手職てしょくにつけろ。
Hãy học một nghề.