手相 [Thủ Tương]

てそう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chung

đường chỉ tay

JP: うらな手相てそうせました。

VI: Tôi đã cho thầy bói xem bàn tay của mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

手相てそう興味きょうみがあるんです。
Tôi thích xem bói tay.