手皿 [Thủ Mãnh]
てさら
Danh từ chung
cầm thức ăn trên tay
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
手がすべって皿を床におとしてしまった。
Tay tôi trượt nên đã làm rơi đĩa xuống đất.
皿が彼女の手から滑り、床に落ちて割れた。
Chiếc đĩa trượt khỏi tay cô ấy và rơi xuống đất vỡ tan.