手渡し [Thủ Độ]

てわたし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

giao tận tay

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはメアリーに写真しゃしん手渡てわたしでかえした。
Tom đã trao lại những bức ảnh cho Mary.
トムは、わたしにサンドイッチを手渡てわたしした。
Tom đã đưa tôi một chiếc sandwich.
彼女かのじょはバスケットをぼく手渡てわたし、だれかがているといけないからいえかえくまでけるのをったらどうかとった。
Cô ấy đã đưa cho tôi giỏ hàng và nói rằng có thể tốt hơn là đợi đến khi về đến nhà mới mở ra, vì có thể có người đang nhìn.