手段的 [Thủ Đoạn Đích]
しゅだんてき
Tính từ đuôi na
Lĩnh vực: Tâm lý học
công cụ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は、効果的な手段が取れなかった。
Anh ấy không thể áp dụng biện pháp hiệu quả.
商業テレビは広告の効果的な手段である。
Truyền hình thương mại là phương tiện quảng cáo hiệu quả.
あなたは合法的手段で行動する方がよい。
Bạn nên hành động bằng phương pháp hợp pháp.
関係諸国は平和的手段で紛争を解決した。
Các quốc gia liên quan đã giải quyết xung đột bằng biện pháp hòa bình.
彼らがとった手段は、せいぜい問題の一時的な解決しかもたらさなかった。
Biện pháp mà họ đã áp dụng chỉ mang lại giải pháp tạm thời cho vấn đề mà thôi.
さらに、即戦力となる政策関連の科学的成果や手段の提供が必要であると強調した。
Ngoài ra, cần phải nhấn mạnh việc cung cấp các kết quả và phương tiện khoa học liên quan đến chính sách có thể sử dụng ngay.
また、これらの国以外でも、英語は、国際的なコミュニケーションの手段として、たぶん他のどの言語よりも広く用いられているでしょう。
Ngoài những quốc gia này, tiếng Anh có lẽ được sử dụng rộng rãi hơn bất kỳ ngôn ngữ nào khác như một phương tiện giao tiếp quốc tế.
時差のある場合、電子メールが最も効果的で便利な手段ですので、メールを使って連絡をしてくださることを希望します。
Khi có sự chênh lệch múi giờ, email là phương tiện liên lạc hiệu quả và tiện lợi nhất, vì vậy tôi hy vọng bạn sử dụng email để liên lạc.
現代の日本で錬金術といえば、比喩的にしか使われない。モラルや羞恥心と無縁の政治屋や宗教家が、不正な手段でカネもうけをするときに。
Ngày nay ở Nhật Bản, thuật ngữ "giả kim thuật" chỉ được sử dụng theo nghĩa bóng để chỉ các chính trị gia và tôn giáo gia không liên quan đến đạo đức hoặc xấu hổ, kiếm tiền bằng phương pháp bất chính.