手段を選ばない [Thủ Đoạn Tuyển]
しゅだんをえらばない
Cụm từ, thành ngữ
làm bất cứ điều gì cần thiết; dùng mọi thủ đoạn; không từ thủ đoạn nào
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
目的は手段を選ばない。
Mục tiêu không chọn phương tiện.
恋と戦争は手段を選ばず。
Trong tình yêu và chiến tranh, không chọn phương tiện.
あらゆる可能な手段を選びました。
Tôi đã chọn mọi phương pháp có thể.
恋愛と戦争では手段を選ばない。
Trong tình yêu và chiến tranh, mọi thủ đoạn đều được chấp nhận.
恋と戦は手段を選ばず。
Trong tình yêu và chiến tranh, không chọn lựa phương tiện.