手機 [Thủ Cơ]
てばた
Danh từ chung
khung cửi tay
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私はこの電気掃除機をただで手に入れました。
Tôi đã có được chiếc máy hút bụi điện này miễn phí.
その間にトニーは60代半ばになっていたが、まだよく仕事ができた。しかし新品のトラック、新しい芝刈り機、たくさんの装備を手に入れ3人の手伝いを抱えていた。
Trong khoảng thời gian đó, Tony đã ngoài 60 tuổi nhưng vẫn làm việc tốt. Tuy nhiên, anh ta đã có xe tải mới, máy cắt cỏ mới và nhiều thiết bị cùng ba người giúp việc.