手放し [Thủ Phóng]

手離し [Thủ Ly]

てばなし
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000

Danh từ chung

buông tay

JP: にいったものはなかなか手放てばなしがたいものだ。

VI: Khi đã thích thứ gì đó thì thật khó để từ bỏ.

Danh từ chung

không kiềm chế

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ手放てばなしで彼女かのじょめた。
Anh ấy đã không ngần ngại khen ngợi cô ấy.